Tuesday, 20/10/2020 - 06:32|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Mỹ Hội

Kế hoạch sử dụng TBDH Toán-ke-hoach-su-dung-tbdh-toan-9713115.html

 14/10/2013, 14:22
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CAO LÃNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS MỸ HỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc " Mỹ Hội, ngày 4 tháng 10 năm 2013." KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN: TOÁN - KHỐI: 6 - NĂM HỌC: 2013-2014 "Họ và tên giáo viên: Hoàng Quốc Khánh. - Dạy lớp: 6A1, 6A4." Cả năm: 37 tuần (140 tiết) - Học kì I: 19 tuần (72 tiết); Học kì II: 18 tuần (68 tiết) SỐ HỌC - HỌC KÌ I Tháng Tuần Tiết PPCT Tên bài dạy "Tên thiết bị, tranh, hóa chất cần sử dụng" "Sốlượng" Số lượt sử dụng Số tiết sử dụng Ghi chúChương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên (39 tiết) 1 1 §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp. Thước thẳng. 1 2 2 2 §2. Tập hợp các số tự nhiên. Thước thẳng. 1 2 2 3 §3. Ghi số tự nhiên. Thước thẳng. 1 2 2 8 2 4 §4. Số phần tử của một tập hợp. Thước thẳng. 1 2 2 5 Luyện tập. Thước thẳng. 1 2 2 6 §5. Phép cộng và phép nhân. Thước thẳng. 1 2 2 3 "7, 8" Luyện tập. "Thước thẳng, máy tính." 1 2 2 9 §6. Phép trừ và phép chia. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 4 "10, 11" Luyện tập. "Thước thẳng, máy tính." 1 2 2 12 §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số. Thước thẳng. 1 2 2 5 13 Luyện tập Thước thẳng. 1 2 2 14 §8. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số. Thước thẳng. 1 2 2 9 15 §9. Thứ tự thực hiện các phép tính. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 6 16 Luyện tập. "Thước thẳng, máy tính." 1 2 2 17 Kiểm tra 45’. Không 0 0 0 SỐ HỌC - HỌC KÌ I Tháng Tuần Tiết PPCT Tên bài dạy "Tên thiết bị, tranh, hóa chất cần sử dụng" "Sốlượng" Số lượt sử dụng Số tiết sử dụng Ghi chúChương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên (39 tiết) 9 6 18 §10. Tính chất chia hết của một tổng. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 7 19 Luyện tập Thước thẳng. 1 2 2 20 "§11. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5" Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 21 Luyện tập. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 8 22 "§12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9" Thước thẳng. 1 2 2 23 Luyện tập. Thước thẳng. 1 2 2 24 §13. Ước và bội. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 9 25 §14.Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 26 Luyện tập Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT10 27 §15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Thước thẳng. 1 2 2 10 28 Luyện tập Thước thẳng. 1 2 2 29 §16. Ước chung và bội chung. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 30 Luyện tập Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 11 31 §17. Ước chung lớn nhất. Thước thẳng. 1 2 2 "32, 33" Luyện tập Thước thẳng. 1 2 2 12 34 §18. Bội chung nhỏ nhất. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT "35, 36" Luyện tập. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 13 "37, 38" Ôn tập chương I. "Thước thẳng, máy tính." 1 2 2 39 Kiểm tra 45’ (Chương I.) Không 0 0 0 Chương II: Số nguyên (28 tiết) 14 40 §1. Làm quen với số nguyên âm. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 41 §2. Tập hợp Z các số nguyên. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 42 §3. Thứ tự trong Z. Thước thẳng. 1 2 2 11 15 43 Luyện tập. Thước thẳng. 1 2 2 44 §4. Cộng hai số nguyên cùng dấu. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐTSỐ HỌC - HỌC KÌ I Tháng Tuần Tiết PPCT Tên bài dạy "Tên thiết bị, tranh, hóa chất cần sử dụng" "Sốlượng" Số lượt sử dụng Số tiết sử dụng Ghi chúChương II: Số nguyên (28 tiết) 11 15 45 §5. Cộng hai số nguyên khác dấu. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 46 Luyện tập. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 16 47 §6. Tính chất của phép cộng các sốnguyên. Thước thẳng. 1 2 2 48 Luyện tập. "Thước thẳng, máy tính." 1 2 2 49 §7. Phép trừ hai số nguyên. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 17 50 Luyện tập. "Thước thẳng, máy tính." 1 2 2 GAĐT 51 §8. Qui tắc dấu ngoặc. Thước thẳng. 1 2 2 52 §9. Qui tắc chuyển vế Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT12 18 53 Luyện tập. Thước thẳng. 1 2 2 "54, 55" Ôn tập học kì I. "Thước thẳng, máy tính." 1 2 2 19 "56, 57" Kiểm tra học kì I. Không 0 0 0 58 Trả bài kiểm tra HKI. Không 0 0 0 TỔNG CỘNG: 94 94 SỐ HỌC - HỌC KÌ II Tháng Tuần Tiết PPCT Tên bài dạy "Tên thiết bị, tranh, hóa chất cần sử dụng" "Sốlượng" Số lượt sử dụng Số tiết sử dụng Ghi chúChương II: Số nguyên (28 tiết) 20 59 §10. Nhân hai số nguyên khác dấu. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT12 60 §11. Nhân hai số nguyên cùng dấu. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 61 Luyện tập "Thước thẳng, máy tính." 1 2 2 21 62 §12. Tính chất của phép nhân. Thước thẳng. 1 2 2 63 Luyện tập. Thước thẳng. 1 2 2 64 §13. Bội và ước của một số nguyên. Thước thẳng. 1 2 2 22 "65, 66" Ôn tập chương II. "Thước thẳng, máy tính." 1 2 2 1 67 Kiểm tra 45’ ( Chương II) Không 0 0 0 SỐ HỌC - HỌC KÌ II Tháng Tuần Tiết PPCT Tên bài dạy "Tên thiết bị, tranh, hóa chất cần sử dụng" "Sốlượng" Số lượt sử dụng Số tiết sử dụng Ghi chúChương III. Phân số (44 tiết). 1 23 68 §1. Mở rộng khái niệm phân số. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 69 §2. Phân số bằng nhau. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 70 §3. Tính chất cơ bản của phân số. Thước thẳng. 1 2 2 GAĐT 24 71 §4. Rút gọn phân số. Thước thẳng. 1 2 2 "72, 73" Luyện tập Thước thẳn

Danh sách file (1 files)