Wednesday, 21/10/2020 - 11:11|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Mỹ Hội

Đề cương HKII toán 9-de-cuong-hkii-toan-9-5349794.html

 04/04/2011, 22:07
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII TỔ: TOÁN - LÝ Môn: TOÁN 9 (Lưu hành nội bộ)PHẨN 1: LÝ THUYẾTA/ ĐẠI SỐ 1/ Nêu tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 với a ≠ 02/ Định nghĩa phương trình bậc hai môt ẩn. Khi nào thì phương trình vô nghiệm ; có nghiệm kép ; có hai nghiệm phân biệt ; có nghiệm Viết công thức nghiệm trong mỗi trường hợp 3/ Phát biểu định lí Vi-ét và chứng minh4/ Nêu cách tìm hai số khi biết tổng S và tích P của chúng B/ HÌNH HỌC1/ Khi nào thì ?2/ Nêu mối quan hệ giữa cung nhỏ và dây căng cung đó trong một đường tròn3/ Nắm vững các định lý và hệ quả : Về góc nội tiếp , góc tạo bới tia tiếp tuyến và dây cung , góc có đỉnh ở bên trong ; bên ngoài đường tròn4/Tính chất của đường tròn nội tiếp; ngoại tiếp tam giác đều , hình vuông …5/ Quỹ tích cung chứa góc 6/ Các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp 7/ Công thức tính độ dài cung , diện tích hình quạt tròn …8/ Khái niệm Hình trụ , hình nón , hình cấu . Các công thức tính diện tích xung quanh , thể tích PHẦN II : ĐỀ BÀI TOÁN A/ ĐẠI SỐ Bài 1 : Cho hàm số y = ax2 có đồ thị là (P) . Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( 1; ) Xác định hệ số a . Nêu tính chất của hàm số với a tìm đượcVẽ (P) . Nhận xét dạng đồ thịTrên (P) lấy hai điểm A, B lần lượt có hoành độ là – 2 ; 1 . Tìm tọa độ của A và B . Viết phương trình đường thẳng ABViết phương trình đường thẳng (d) song song với AB và tiếp xúc với (P)Bài 2: Cho hàm số y = ax2 . Xác định hệ số a biết đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = 2x – 3 Tìm tọa độ tiếp điểm Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độBài 3 : Giải các phương trình :a) 3x2 – 7 = 0 b) 4x2 + 5x = 0 c) ( x – 2 )2 = 1 – 5x d) x + 4 = e)  g) x4 – 5x2 + 4 = 0Bài 4 : Cho phương trình : x2 – 2mx + m – 1 = 0 Giải phương trình khi m = – 3 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 mà x1 = 2x2Bài 5: Cho phương trình : x2 – mx + m – 1 = 0 Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của mTìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép . Tính nghiệm képBài 6 : Cho pt: x2 – 2mx – 5 = 0 (1)a. Giải pt khi m = 2;b. Chứng minh pt luôn có nghiệm với mọi giá trị của m;c. Tìm m để pt (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn điều kiện .Bài 7 : Cho phương trình : x2 - 2(m - 1)x -3 - m = 0Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi m.Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn :.Xác định m để phương trình có nghiệm  sao cho E =  đạt giá trị nhỏ nhất.Bài 8: Cho phương trình x4 – 3x2 + m = 0 (*) a/ Giải phương trình khi m = 0 b/ Với giá trị nguyên nào của m thì phương trình (*)có bốn nghiệm đều dương ?Bài 9 Cho phương trình Giải phuơng trình khi m = -2Tìm m để phương trình có 2 nghiệm  thoả mãn điều kiện Bài 10 : Cho hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và hàm số y = mx + 2 có đồ thị là (D)a/ Vẽ (P) .b/ Tìm m để ( P) và (D) cắt nhau tại hai điểm có hoành độ x1 và x2 sao cho x12 + x22 = 8.Bài 11 Cho phương trình x2 – mx + m – 1 = 0 (ẩn x, tham số m)Giải phương trình khi m = 3Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m.Đặt A = . Chứng minh A = m2 – 8m + 8. Tính giá trị nhỏ nhất của A.Bài 12 : Một đội công nhân dự định trồng 120 cây trụ điện , Số cây được chia đều cho mỗi tổ .

Danh sách file (1 files)